Tích Lũy Tiêu Phí Tháng 2
Thời gian đăng: 28-01-26
Tiên Đạo Tranh Phong hân hạnh giới thiệu hệ thống Tích Lũy Tiêu Phí, nơi quý Kỳ sĩ có thể nhận nhiều phần thưởng giá trị! Bằng cách sử dụng Xu tham gia các hoạt động như nhiệm vụ hằng ngày, phục sinh, hay mua vật phẩm tại Kỳ Trân Các,… quý Kỳ sĩ sẽ tự động tích lũy điểm tiêu phí.
Bắt đầu từ 00h00 ngày 01 hàng tháng đến 23h59 ngày cuối cùng của tháng.
Lưu ý: Vào 00h00 ngày 01 hàng tháng, toàn bộ tiến trình tích lũy tiêu phí của tháng sẽ được reset, chuẩn bị cho chu kỳ mới.
Nhận phần thưởng và theo dõi Tích Lũy Tiêu Phí tại Thẻ Tân Thủ trong trò chơi.
Thời gian bắt đầu : 0h00 01/02/2026
Thời gian kết thúc :23h59 28/02/2026
Lưu ý: Xu (khóa) sẽ không được tính điểm tích lũy.
♦ Máy chủ S1 – S3 ♦
| Mốc | Vật Phẩm |
|
100
|
02 Thanh lộ ( Tiểu ) khoá 15 ngày |
| 02 Chân khí (tiểu) khoá 15 ngày | |
| 02 Phác ngọc (khoá) 15 ngày | |
|
500
|
01 Di ngoại phù siêu cấp (khóa) 15 ngày |
| 01 Bào thương hồi thành phù (khóa) 15 ngày | |
| 01 Địa linh (khóa) 15 ngày | |
| 01 Hải hồn (khóa) 15 ngày | |
| 01 Liệu nguyên (khóa) 15 ngày | |
| 01 Truy phong (khóa) 15 ngày | |
|
1000
|
01 Vạn tịch (khóa) 15 ngày |
| 02 Thần câu phù (khóa) 15 ngày | |
| 01 Tật điện (khóa) 15 ngày | |
| 01 Tiểu thiên hương lộ (khoá) 15 ngày | |
| 06 Túi hàng (khóa) 15 ngày | |
| 05 Mảnh sách chư hầu (khóa) 15 ngày | |
|
1500
|
03 Bảo tá Thanh lộ (khóa) 15 ngày |
| 03 sơn thủy Chân khí (khóa) 15 ngày | |
| 06 Thưởng kim bài (khóa) 15 ngày | |
| 06 Hoa thanh lộ (khóa) 15 ngày | |
| 06 Ngọc hư lộ (khóa) 15 ngày | |
| 02 Túi pháp bảo 50 (khóa) 15 ngày | |
| 05 Mảnh sách chư hầu (khóa) 15 ngày | |
| 05 Tốc lênh (khóa) 15 ngày | |
|
2000
|
06 Tử kim hồ lô (khóa) 15 ngày |
| 06 Lò luyện đơn (khóa) 15 ngày | |
| 06 Sơn thuỷ chân khí (khóa) 15 ngày | |
| 06 Bảo tá thanh lộ (khóa) 15 ngày | |
| 10 Tốc lệnh (khóa) 15 ngày | |
| 05 Mảnh sách chư hầu (khóa) 15 ngày | |
| 01 Di ngoại phù siêu cấp (khóa) 15 ngày | |
|
5000
|
05 Thanh lộ (khóa) 15 ngày |
| 05 Chân khí (khóa) 15 ngày | |
| 06 Khao quân lệnh (khóa) 15 ngày | |
| 06 Chuộc hồn đăng (khóa) 15 ngày | |
| 02 Túi thất quải (khóa) 15 ngày | |
| 02 Túi pháp bảo 70 ( khóa vĩnh viễn ) | |
| 10 Mảnh sách chư hầu (khóa) 15 ngày | |
|
8000
|
06 Dụ hồn hương (khóa) 15 ngày |
| 06 Nữ oa thạch (khóa) 15 ngày | |
| 06 Cửu tinh tứ đàn châu (khóa) 15 ngày | |
| 01 Túi thuộc tính sơ (khóa) vĩnh viễn | |
| 01 Lục tùng thạch đặc biệt (Khoá) 15 ngày | |
| 10 Sách chư hầu mảnh (khóa) 15 ngày | |
| 10 Tốc lệnh (khóa) 15 ngày | |
| 02 Phác ngọc (khoá) 15 ngày | |
|
12000
|
01 Lục tùng thạch đặc biệt (Khoá) 15 ngày |
| 03 Túi thuộc tính sơ (khóa) vĩnh viễn | |
| 10 Mảnh sách chư hầu (khóa) 15 ngày | |
| 10 Tốc lệnh (khóa) 15 ngày | |
| 01 Túi thuộc tính trung (khóa) vĩnh viễn | |
| 01 Hoàng ngọc đặc biệt (khóa) 15 ngày | |
| 02 Túi trận nhãn (khóa) 15 ngày | |
| 06 Lam bảo thạch (Khoá) 15 ngày | |
| 06 Trầm điện (Khoá) 15 ngày | |
|
18000
|
08 Túi thuộc tính sơ (khóa) vĩnh viễn |
| 01 Túi thuộc tính trung (khóa) vĩnh viễn | |
| 16 Mảnh sách chư hầu (khoá) 15 ngày | |
| 01 Hoàng ngọc đặc biệt (khóa) 15 ngày | |
| 01 Lục tùng thạch đặc biệt (Khoá) 15 ngày | |
| 100 Mảnh tiên đạo tranh phong (ko khóa) vĩnh viễn | |
| 02 Long Lực Chú Thể Đan (khóa) 15 ngày | |
| 01 Vô tổn ám phù 101112 (không khóa) 15 ngày | |
| 02 Túi trận nhãn (khóa) 15 ngày | |
|
25.000
|
10 Túi thuộc tính (sơ) (không khóa) vĩnh viễn |
| 02 Túi thuộc tính trung (không khóa) vĩnh viễn | |
| 16 Sách Chư Hầu (Mảnh) (khóa) 15 ngày | |
| 150 Mảnh tiên đạo tranh phong (ko khóa) vĩnh viễn | |
| 01 Vô tổn ám phù 789 (không khóa) 15 ngày | |
| 01 Vô tổn ám phù 101112 (không khóa) 15 ngày | |
| 04 Long Lực Chú Thể Đan (khóa) 15 ngày | |
|
35.000
|
01 Túi thuộc tính cao (không khóa) vĩnh viễn |
| 05 Túi thuộc tính trung (không khóa) vĩnh viễn | |
| 01 Mộng Nhập Thần Cơ (không khóa) vĩnh viễn | |
| 06 Long Lực Chú Thể Đan (khóa) 15 ngày | |
| 12 Túi thuộc tính sơ (không khóa) vĩnh viễn | |
|
200 Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa) vĩnh viễn
|
♦ Máy chủ S6 – S7 ♦
| Mốc | Vật Phẩm |
|
100
|
01 Hồi thành phù siêu cấp (khóa) 15 ngày |
| 01 Di ngoại phù ( Siêu cấp) (khóa) 15 ngày | |
| 01 Thần câu phù (khóa) 15 ngày | |
|
500
|
01 Truy Phong (khóa) 15 ngày |
| 01 Bào thương hồi thành phù (khóa) 15 ngày | |
| 01 Địa Linh (khóa) 15 ngày | |
| 01 Liệu Nguyên (khóa) 15 ngày | |
| 01 Phác ngọc (khóa) 15 ngày | |
| 01 Hải Hồn (khóa) 15 ngày | |
| 01 Tiểu Thiên Hương Lộ (khóa) 15 ngày | |
|
1000
|
01 Vạn tịch (khóa) 15 ngày |
| 01 Tật điện (khóa) 15 ngày | |
| 10 Tốc Lệnh (khóa) 15 ngày | |
| 02 Thanh lộ (khóa) 15 ngày | |
| 02 Chân khí (khóa) 15 ngày | |
| 01 Thiên tiên thuỷ (khóa) 15 ngày | |
| 01 Thưởng kim bài (khóa) 15 ngày | |
|
1500
|
02 Bảo tá thanh lộ (khoá) 15 ngày |
| 02 Sơn thuỷ chân khí (khoá) 15 ngày | |
| 01 Tiểu Thiên Hương Tục Mệnh Lộ (khóa) 15 ngày | |
| 03 Đồng nhân ( Khoá ) 15 ngày | |
| 01 Di ngoại phù siêu cấp (khóa) 15 ngày | |
| 05 Mảnh sách chư hầu (khóa) 15 ngày | |
|
2000
|
02 thanh lộ (khóa) 15 ngày |
| 02 Chân khí (khóa) 15 ngày | |
| 05 Khao quân lệnh (khóa) 15 ngày | |
| 05 Tử kim hồ lô (khóa) 15 ngày | |
| 05 Hoa thanh lộ (khóa) 15 ngày | |
| 03 Trầm điện (khóa) 15 ngày | |
|
5000
|
05 Lam bảo thạch (khóa) 15 ngày |
| 01 Pháp Bảo 70 (khóa) vĩnh viễn | |
| 01 Túi Trận nhãn (khóa) 15 ngày | |
| 05 Bảo Tá Thanh Lộ (khóa) 15 ngày | |
| 05 Sơn Thủy Chân Khí (khóa) 15 ngày | |
| 05 Mảnh sách chư hầu (khóa) 15 ngày | |
| 10 Tốc lệnh (khóa) 15 ngày | |
| 05 Chìa khoá linh tê (khoá) 15 ngày | |
|
8000
|
01 Túi thuôc tính sơ (khóa) vĩnh viễn |
| 02 Túi Pháp Bảo 70 (khóa) vĩnh viễn | |
| 05 Trầm điện (khóa) 15 ngày | |
| 05 Lam Bảo Thạch (khóa) 15 ngày | |
| 01 Lục tùng thạch đặc biệt (khóa) 15 ngày | |
| 05 Thanh lộ (khoá) 15 ngày | |
| 05 Chân khí (khoá) 15 ngày | |
|
12000
|
05 Trầm điện (khóa) 15 ngày |
| 10 Sách Chư Hầu (Mảnh) (khóa) 15 ngày | |
| 05 Túi Thất Quải (khóa) 15 ngày | |
|
50 Mảnh tiên đạo trang phong (không khóa) Vĩnh viễn
|
|
| 05 Lam Bảo Thạch (khóa) 15 ngày | |
| 01 Túi thuộc tính sơ (khóa) vĩnh viễn | |
| 01 Hoàng ngọc đặc biệt (khoá) 15 ngày | |
|
18000
|
02 Túi thuộc tính (sơ) (khóa) vĩnh viễn |
| 01 Vô tổn ám phù 7 8 9 (không khóa) 15 ngày | |
| 01 Lục tùng thạch đặc biệt (khóa) 15 ngày | |
| 01 Hoàng ngọc đặc biệt (khóa) 15 ngày | |
| 16 Sách chư hầu mảnh (khóa) 15 ngày | |
|
100 Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (ko khóa) vĩnh viễn
|
|
| x1 Biến thân Đào Nghiên Trang (khóa) 30 ngày | |
| x1 Biến thân Lâm Phong Trang (khóa) 30 ngày | |
| 02 Long Lực Chú Thể Đan (khoá)15 ngày | |
|
25000
|
16 Sách Chư Hầu (Mảnh) (khóa) 15 ngày |
| 10 Tốc Lệnh (Khoá) 15 Ngày | |
| 150 Mảnh tiên đạo tranh phong (không khóa) vĩnh viễn | |
| 05 Túi thuộc tính (sơ) (khóa) vĩnh viễn | |
| 01 Lục tùng thạch đặc biệt (khóa) 15 ngày | |
| 01 Hoàng ngọc đặc biệt (khóa) 15 ngày | |
| 03 Long Lực Chú Thể Đan (khóa) 15 ngày | |
| 01 Lò tinh luyện cao cấp (k khóa) vĩnh viễn | |
|
35000
|
01 Túi thuộc tính trung (khóa) vĩnh viễn |
| 16 Sách Chư Hầu (Mảnh) (khóa) 15 ngày | |
|
150 Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong – (không khóa) Vĩnh viễn
|
|
| 06 Túi thuộc tính sơ (khóa) vĩnh viễn | |
| 02 Lục tùng thạch đặc biệt (khoá ) 15 ngày | |
|
06 Long Lực Chú Thể Đan 15 ngày (khóa) 15 ngày
|
|
| 01 Mộng nhập thần cơ (không khoá) Vĩnh viễn |
♦ Công thức ghép Tướng Quân Lệnh ♦
| Công thức | Thành công | Thất bại |
| 100 Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong + 500 vạn | 1 Tướng Quân Lệnh không khóa | Mất 500 vạn và 50 Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong |


