Tích Lũy Tiêu Phí Tháng 6
Thời gian đăng: 27-05-25
Tiên Đạo Tranh Phong hân hạnh giới thiệu hệ thống Tích Lũy Tiêu Phí, nơi quý Kỳ sĩ có thể nhận nhiều phần thưởng giá trị! Bằng cách sử dụng Xu tham gia các hoạt động như nhiệm vụ hằng ngày, phục sinh, hay mua vật phẩm tại Kỳ Trân Các,… quý Kỳ sĩ sẽ tự động tích lũy điểm tiêu phí.
Bắt đầu từ 00h00 ngày 01 hàng tháng đến 23h59 ngày cuối cùng của tháng.
Lưu ý: Vào 00h00 ngày 01 hàng tháng, toàn bộ tiến trình tích lũy tiêu phí của tháng sẽ được reset, chuẩn bị cho chu kỳ mới.
Nhận phần thưởng và theo dõi Tích Lũy Tiêu Phí tại Thẻ Tân Thủ trong trò chơi.
Lưu ý: Xu (khóa) sẽ không được tính điểm tích lũy.
♦ Tích Lũy Tiêu Phí Tháng 6 – Máy chủ Long Vương Báo ♦
| STT | Mốc Tiền Đồng | Vật phẩm thưởng | Số lượng | Hạn sử dụng |
| 1 | 100 | Hồi Thành Phù Siêu Cấp (khóa) |
1 | 15 ngày |
Di Ngoại Phù Siêu Cấp (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Thần Câu Phù (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
| 2 | 500 | Thiên Tiên Thủy (khóa) |
5 | 15 ngày |
Túi Hàng (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Phác Ngọc (khóa) |
2 | 15 ngày | ||
Di Ngoại Phù Siêu Cấp (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Địa Linh (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Hải Hồn (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
| 3 | 1.000 | Thiên Tiên Thủy (khóa) |
6 | 15 ngày |
Đồng Nhân (khóa) |
6 | 15 ngày | ||
Mộc Nhân (khóa) |
3 | 15 ngày | ||
Tốc Lệnh (khóa) |
10 | 15 ngày | ||
Liệu Nguyên (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Truy Phong (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
| 4 | 1.500 | Thanh Lộ (khóa) |
2 | 15 ngày |
Chân Khí (khóa) |
2 | 15 ngày | ||
Tiểu Thiên Hương Tục Mệnh Lộ (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Hoa Thanh Lộ (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Di Ngoại Phù Siêu Cấp (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Khao Quân Lệnh (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Mảnh Sách Chư Hầu (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
| 5 | 2.000 | Tốc Lệnh (khóa) |
10 | 15 ngày |
Thưởng Kim Bài (khóa) |
6 | 15 ngày | ||
Chìa Khóa Linh Tê |
6 | 15 ngày | ||
Mảnh Sách Chư Hầu (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Tử Kim Hồ Lô (khóa) |
6 | 15 ngày | ||
Chuộc Hồn Đăng (khóa) |
6 | 15 ngày | ||
Di Ngoại Phù Siêu Cấp (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa) |
10 | Vĩnh viễn | ||
| 6 | 5.000 | Lò Luyện Đơn (khóa) |
6 | 15 ngày |
Tốc Lệnh (khóa) |
10 | 15 ngày | ||
Mảnh Sách Chư Hầu (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Bảo Tá Thanh Lộ (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Sơn Thủy Chân Khí (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa) |
30 | Vĩnh viễn | ||
Túi Thất Quải (khóa) |
2 | 15 ngày | ||
| 7 | 8.000 | Mảnh Sách Chư Hầu (khóa) |
10 | 15 ngày |
Túi Trận Nhãn (khóa) |
2 | 15 ngày | ||
Hồng Bảo Thạch (khóa) |
2 | 15 ngày | ||
Túi Thuộc Tính Sơ |
3 | 15 ngày | ||
Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa) |
40 | Vĩnh viễn | ||
| 8 | 12.000 | Túi Thuộc Tính Sơ |
5 | 15 ngày |
Mảnh Sách Chư Hầu (khóa) |
10 | 15 ngày | ||
Tốc Lệnh (khóa) |
10 | 15 ngày | ||
Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa) |
50 | Vĩnh viễn | ||
Túi Trận Nhãn (khóa) |
3 | 15 ngày | ||
Túi Thất Quải (khóa) |
3 | 15 ngày | ||
| 9 | 18.000 | Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa) |
100 | Vĩnh viễn |
Biến thân Đào Nghiên Trang (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Biến thân Lâm Phong Trang (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Mảnh Sách Chư Hầu (khóa) |
10 | 15 ngày | ||
Long Lực Chú Thể Đan(1 giờ sử dụng – không tạm dừng) |
3 | 15 ngày | ||
Túi Thuộc Tính Sơ |
10 | 15 ngày | ||
| 10 | 25.000 | Túi Thuộc Tính Sơ |
20 | 15 ngày |
Mảnh Sách Chư Hầu (khóa) |
10 | 15 ngày | ||
Tốc Lệnh (khóa) |
10 | 15 ngày | ||
Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa) |
150 | Vĩnh viễn | ||
Long Lực Chú Thể Đan(1 giờ sử dụng – không tạm dừng) |
3 | 15 ngày | ||
| 11 | 35000 | Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa) |
200 | 15 ngày |
Long Lực Chú Thể Đan(1 giờ sử dụng – không tạm dừng) |
6 | 15 ngày | ||
Mộng Nhập Thần Cơ |
1 | Vĩnh viễn | ||
Mảnh Sách Chư Hầu (khóa) |
10 | 15 ngày |
♦ Tích Lũy Tiêu Phí Tháng 6 – Máy chủ Bạch Xà Vương ♦
| STT | Mốc Tiền Đồng | Vật phẩm thưởng | Số lượng | HSD |
| 1 | 100 | Hồi Thành Phù Siêu Cấp (khóa) |
1 | 15 ngày |
Di Ngoại Phù Siêu Cấp (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Thần Câu Phù (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
| 2 | 500 | Truy Phong (khóa) |
1 | 15 ngày |
Bào Thương Hồi Thành Phù (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Địa Linh (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Liệu Nguyên (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Phác Ngọc (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Hải Hồn (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Tiểu Thiên Hương Tục Mệnh Lộ (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
| 3 | 1.000 | Vạn Tịch (khóa) |
1 | 15 ngày |
Tật Điện (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Tốc Lệnh (khóa) |
10 | 15 ngày | ||
Thanh Lộ (tiểu) (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Chân Khí (tiểu) (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Thiên Tiên Thủy (khóa) |
6 | 15 ngày | ||
Thưởng Kim Bài (khóa) |
6 | 15 ngày | ||
| 4 | 1.500 | Túi Thất Quải (khóa) |
2 | 15 ngày |
Tiểu Thiên Hương Tục Mệnh Lộ (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Lam Bảo Thạch (khóa) |
3 | 15 ngày | ||
Di Ngoại Phù Siêu Cấp (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
| 5 | 2.000 | Thanh Lộ (khóa) |
2 | 15 ngày |
Chân Khí (khóa) |
2 | 15 ngày | ||
Khao Quân Lệnh (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Tử Kim Hồ Lô (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Hoa Thanh Lộ (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Trầm Điện (khóa) |
3 | 15 ngày | ||
| 6 | 5.000 | Túi Thất Quải (khóa) |
3 | 15 ngày |
Túi Pháp Bảo 70 (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Túi Trận Nhãn (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Bảo Tá Thanh Lộ (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Sơn Thủy Chân Khí (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Mảnh Sách Chư Hầu (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Tốc Lệnh (khóa) |
10 | 15 ngày | ||
| 7 | 8.000 | Hồng Thủy Tinh (khóa) |
6 | 15 ngày |
Túi Pháp Bảo Cấp 70 (khóa) |
2 | 15 ngày | ||
Bá Lạc Nhãn Cấp 13 (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Túi Trận Nhãn (khóa) |
2 | 15 ngày | ||
Lam Bảo Thạch (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa) |
20 | 15 ngày | ||
| 8 | 12.000 | Hồng Bảo Thạch (khóa) |
1 | 15 ngày |
Bá Lạc Kính 13 (khóa) |
1 | Vĩnh viễn | ||
Mảnh Sách Chư Hầu (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Túi Thất Quải (khóa) |
5 | 15 ngày | ||
Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa) |
50 | Vĩnh viễn | ||
Bá Lạc Nhãn Cấp 13 (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Hồng Thủy Tinh (khóa) |
6 | 15 ngày | ||
| 9 | 18.000 | Túi Pháp Bảo 70 (khóa) |
2 | 15 ngày |
Hồng Bảo Thạch (khóa) |
3 | 15 ngày | ||
Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa) |
100 | Vĩnh viễn | ||
Túi Trận Nhãn (khóa) |
4 | 15 ngày | ||
Long Lực Chú Thể Đan(1 giờ sử dụng – không tạm dừng) |
2 | 15 ngày | ||
Tốc Lệnh (khóa) |
10 | 15 ngày | ||
| 10 | 25.000 | Hồng Bảo Thạch (khóa) |
2 | 15 ngày |
Mảnh Sách Chư Hầu (khóa) |
16 | 15 ngày | ||
Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa) |
100 | V.viễn | ||
Biến thân Đào Nghiên Trang (khóa) |
1 | 30 ngày | ||
Biến thân Lâm Phong Trang (khóa) |
1 | 30 ngày | ||
Long Lực Chú Thể Đan(1 giờ sử dụng – không tạm dừng) |
3 | 15 ngày | ||
Lò Tinh Luyện Cao Cấp (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
| 11 | 35000 | Long Lực Chú Thể Đan(1 giờ sử dụng – không tạm dừng) |
6 | 15 ngày |
Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa) |
150 | Vĩnh viễn | ||
Thú Cưỡi Chí 6x (khóa) |
1 | 15 ngày | ||
Lò Tinh Luyện Cao Cấp (khóa) |
2 | 15 ngày | ||
Hồng Bảo Thạch (khóa) |
2 | 15 ngày |
♦ Công thức ghép Tướng Quân Lệnh ♦
| Công thức | Thành công | Thất bại |
| 100 Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong + 500 vạn | 1 Tướng Quân Lệnh không khóa | Mất 500 vạn và 50 Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong |



Hồi Thành Phù Siêu Cấp (khóa)
Di Ngoại Phù Siêu Cấp (khóa)
Thần Câu Phù (khóa)
Thiên Tiên Thủy (khóa)
Túi Hàng (khóa)
Phác Ngọc (khóa)
Địa Linh (khóa)
Hải Hồn (khóa)
Đồng Nhân (khóa)
Mộc Nhân (khóa)
Tốc Lệnh (khóa)
Liệu Nguyên (khóa)
Truy Phong (khóa)
Thanh Lộ (khóa)
Chân Khí (khóa)
Tiểu Thiên Hương Tục Mệnh Lộ (khóa)
Hoa Thanh Lộ (khóa)
Khao Quân Lệnh (khóa)
Mảnh Sách Chư Hầu (khóa)
Thưởng Kim Bài (khóa)
Chìa Khóa Linh Tê
Tử Kim Hồ Lô (khóa)
Mảnh Tiên Đạo Tranh Phong (không khóa)
Lò Luyện Đơn (khóa)
Bảo Tá Thanh Lộ (khóa)
Sơn Thủy Chân Khí (khóa)
Túi Thất Quải (khóa)
Túi Trận Nhãn (khóa)
Hồng Bảo Thạch (khóa)
Biến thân Lâm Phong Trang (khóa)
Long Lực Chú Thể Đan
Mộng Nhập Thần Cơ
Bào Thương Hồi Thành Phù (khóa)
Vạn Tịch (khóa)
Tật Điện (khóa)
Thiên Tiên Thủy (khóa)
Lam Bảo Thạch (khóa)
Hoa Thanh Lộ (khóa)
Trầm Điện (khóa)
Túi Pháp Bảo Cấp 70 (khóa)

Lò Tinh Luyện Cao Cấp (khóa)
Thú Cưỡi Chí 6x (khóa)